Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 115555
Đang online: 4
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
12/07/2021
24
Phụ lục 1 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Kèm theo quyết định số 6163/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
 
Phụ lục 1
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo quyết định số 6163/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
STT TÊN TTHC MỨC ĐỘ
THỰC HIỆN
MỨC 3 MỨC 4
1 2 3 4 5
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 
  I LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM    
1 1 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo-1.001001   X
  II LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ    
2 1 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) -2.002289   X
3 2 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng -2.002287   X
4 3 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng-2.002286   X
5 4 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)-2.002288   X
6 5 Đăng ký khai thác tuyến-2.002285   X
7 6 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô-1.000703   X
8 7 Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô-1.005024   X
9 8 Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô-1.005021   X
10 9 Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động-1.004995   X
11 10 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia-1.002286   X
12 11 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào – Campuchia-1.002268   X
13 12 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào-1.002063   X
14 13 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu-1.002030   X
15 14 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương-1.002007   X
16 15 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến-1.001994   X
17 16 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố-2.000881   X
18 17 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn-2.000872   X
19 18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất-2.000847   X
20 19 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng-1.001919   X
21 20 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng-1.001896   X
22 21 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng-1.001826   X
23 22 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam-1.001577   X
24 23 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác-1.000672   X
25 24 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác-1.000660   X
26 25 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ-1.000314   X
27 26 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam-1.002793   X
28 27 Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng-2.000769   X
29 28 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác-1.005210   X
30 29 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)-1.004993   X
31 30 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động-1.004987   X
32 31 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải-2.001963   X
33 32 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải-2.001921   X
34 33 Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác-2.001919   X
35 34 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải-2.001915   X
36 35 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác-1.002889   X
37 36 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác-1.002883   X
38 37 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam-1.002877   X
39 38 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam-1.002869   X
40 39 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện-1.002856   X
41 40 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện-1.002852   X
42 41 Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô-1.001777   X
43 42 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe-1.001765   X
44 43 Cấp lại Giấy phép xe tập lái-1.001751   X
45 44 Cấp Giấy phép xe tập lái-1.001735   X
46 45 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo-1.001623   X
47 46 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác-1.001087   X
48 47 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ-1.001061   X
49 48 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ-1.001046   X
50 49 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý-1.001035   X
51 50 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia-1.001023   X
52 51 Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ-1.000583   X
53 52 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ-1.000028   X
54 53 Cấp lại Giấy phép lái xe-1.002820   X
55 54 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp-1.002796   X
56 55 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch-1.008027   X
57 56 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch-1.008028   X
58 57 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch-1.008029   X
59 58 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế-2.001002   X
60 59 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế-1.002300   X
61 60 Cấp mới Giấy phép lái xe-1.002835   X
62 61 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp-1.002809   X
63 62 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp-1.002804   X
64 63 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp-1.002801   X
  III LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA    
65 1 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát-2.001218   X
66 2 Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát-2.001217   X
67 3 Chấp thuận vị trí đổ chất nạo vét trên bờ đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa-2.001802   X
68 4 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa -2.002001   X
69 5 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa -2.001998   X
70 6 Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy-1.004261   X
71 7 Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam-Campuchia cho phương tiện-1.004259   X
72 8 Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải-2.001219   X
73 9 Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa-1.000344   X
74 10 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn-1.003135   X
75 11 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa -1.009452   X
76 12 Công bố hoạt động bến thủy nội địa -1.009454   X
77 13 Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng- 1.009461   X
78 14 Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa- 1.009463   X
79 15 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa- 1.009464   X
80 16 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông -1.009465   X
81 17 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa -1.003658   X
82 18 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa -1.009442   X
83 19 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu -1.009443   X
84 20 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa -1.009444   X
85 21 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa-1.009445   X
86 22 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa -1.009446   X
87 23 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa -1.009447   X
88 24 Thiết lập khu neo đậu -1.009448   X
89 25 Công bố hoạt động khu neo đậu -1.009449   X
90 26 Công bố đóng khu neo đậu- 1.009450   X
91 27 Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa -1.009451   X
92 28 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa -1.004242   X
93 29 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa- 1.009456   X
94 30 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài -1.009458   X
95 31 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương -1.009459   X
96 32 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng -1.009460   X
97 33 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa -1.009462   X
98 34 Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia-1.003640   X
99 35 Dự học,thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn-1.003168   X
  IV LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM    
100 1 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ-1.004325   X
101 2 Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa-1.005091   X
102 3 Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa-2.001865   X
103 4 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa và Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa-1.001364   X
104 5 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa-1.001284   X
105 6 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác, sử dụng-1.005103   X
106 7 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo-1.005018   X
107 8 Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ-1.001261   X
    Tổng cộng 0 107
 
Phụ lục 4
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THỰC HIỆN TẠI NHIỀU CẤP
(Kèm theo quyết định số  6163/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
STT TÊN TTHC MỨC ĐỘ
THỰC HIỆN
MỨC 3 MỨC 4
    LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA    
1 1 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu-2.001215   X
2 2 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước-2.001214   X
3 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước-2.001212   X
4 4 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước-2.001211   X
5 5 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác-1.006391   X
6 6 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa-1.004088   X
7 7 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa-1.004047   X
8 8 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa-1.004036   X
9 9 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện-1.004002   X
10 10 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện-1.003970   X
11 11 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện-1.003930   X
12 12 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện-2.001659   X
13 13 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật-2.001711   X
14 14 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính -1.009453   X
15 15 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính -1.009455   X
    Tổng cộng 0 15

 
Các tin khác