Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 175751
Đang online: 6
Công khai cở sở vật chất của trường THPT Nguyễn Trung Trực
25/05/2022
84
Công khai cở sở vật chất của trường THPT Nguyễn Trung Trực
Biểu mẫu 09
SỞ GD&ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục
của trường THPT Nguyễn Trung Trực, năm học 2020 - 2021
- Thực hiện hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo Long An về việc thực hiện Qui chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trường THPT Nguyễn Trung Trực tiến hành tổ chức thực hiện công khai như sau:
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Điều kiện tuyển sinh Thi tuyển Thi tuyển Thi tuyển
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình ban Cơ bản Chương trình ban Cơ bản Chương trình ban Cơ bản
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Thường xuyên phối hợp với gia đình; Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc Thường xuyên phối hợp với gia đình; Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc Thường xuyên phối hợp với gia đình; Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Xét khen thưởng học sinh có thành tích tốt; Giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn Xét khen thưởng học sinh có thành tích tốt; Giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn Xét khen thưởng học sinh có thành tích tốt; Giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Trên 98% Trên 98% Trên 98%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Học sinh học tập khá tốt, đạt yêu cầu giáo dục Học sinh học tập khá tốt, đạt yêu cầu giáo dục Học sinh học tập khá tốt, đạt yêu cầu giáo dục
Tân Trụ, ngày 01 tháng 9 năm 2020
  HIỆU TRƯỞNG
                                                           NGUYỄN VĂN MƯỜI

Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
của trường THPT Nguyễn Trung Trực, năm học 2019 - 2020
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số hs chia theo hạnh kiểm 795 325 279 191
1 Tốt: 81.25% 646 77.84% 81% 97.43%
2 Khá: 16.60% 132 18.15% 17.56% 12.56%
3 Trung bình: 1.76% 14 3.07% 1.43% 0
4 Yếu: 0.37% 03 0.92% 0% 0
II Số hs chia theo học lực 795 325 279 191
1 Giỏi: 31.82% 253 18.15% 26.52% 62.82%
2 Khá: 44.67% 355 38.76% 56.98% 36.64%
3 Trung bình: 23.39% 186 42.76% 16.48% 0.52%
4 Yếu: 0.12% 1 0.30% 0% 0
5 Kém: 0% 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 795 325 279 191
1 Lên lớp: 100% 795 100% 100% 100%
a Học sinh giỏi: 31.82% 253 18.15% 26.52% 62.82%
b Học sinh tiên tiến: 44.65% 355 38.76% 56.98% 36.64%
2 Thi lại: 0.12% 1 0.30% 0% 0%
3 Lưu ban: 0% 0 0% 0% 0%
4 Chuyển trường đến/đi: 0% 0 0 0 0
5 Bị đuổi học: 0% 0 0 0 0
6 Bỏ học: 0.73% 6 1.21% 0.35% 0.52%
IV Số hs đạt giải các kỳ thi HGS 0 0 0 0
1 Cấp huyện 0 0 0 0
2 Cấp tỉnh/thành phố 0 0 0 0
3 Quốc gia, khu vực, quốc tế 0 0 0 0
V Số hs dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 191 0 0 191
VI Số hs được công nhận tốt nghiệp 190 0 0 190
1 Giỏi:        
2 Khá:        
3 Trung bình:        
VII Số hs thi đỗ đại học, cao đẳng: 150 0 0 150
VIII Số hs nam/số hs nữ        
IX Số hs dân tộc thiểu số 0 0 0 0
    Tân Trụ, ngày 01 tháng 9 năm 2020
        HIỆU TRƯỞNG
                                                                 NGUYỄN VĂN MƯỜI

Biểu mẫu 11
SỞ GD&ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất
của trường THPT Nguyễn Trung Trực, năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 18 0.81 ph/lớp
II Loại phòng học 18  
1 Phòng học kiên cố 18  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
5 Số phòng bộ môn 5  
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1  
7 Bình quân lớp/phòng học 22/18 0.81 lớp/phòng
8 Bình quân học sinh/lớp 892/22 40.54
III Số điểm trường 1 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 1 32.064 m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1 27.360 m2
VI Tổng diện tích các phòng 44 4.704m2
1 Diện tích phòng học (m2) 18 864 m2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 6 432 m2
3 Diện tích thư viện (m2) 2 96 m2
4 Diện tích nhà tập đa năng (m2) 0 0
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 2 96 m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
Hiện có theo quy định
15 5
1.1 Khối lớp 10... 5  
1.2 Khối lớp 11... 5  
1.3 Khối lớp 12... 5  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
Còn thiếu so với quy định
   
2.1 Khối lớp 10... 7 40.71 hs/lớp
2.2 Khối lớp 11... 8 40.75 hs/lớp
2.3 Khối lớp 12... 7 40.14 hs/lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 0 0
4 ....    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 68 Số hs/bộ
0.07 hs/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 8 Số thiết bị/lớp
1 Tivi 2 0.09/lớp
2 Cát xét 2 0.09/lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa 2 0.09/lớp
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 0.09/lớp
5 Thiết bị khác...    
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 8 Số thiết bị/lớp
1 Tivi 2 0.09/lớp
2 Cát xét 2 0.09/lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa 2 0.09/lớp
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 0.09/lớp
5 Thiết bị khác...    
X Nhà bếp Không có  
XI Nhà ăn Không có  
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú Không có  
XIII Khu nội trú Không có  
XIV Nhà vệ sinh Giáo viên: 4 Học sinh: 10
Nội dung không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
 
Tân Trụ, ngày 01 tháng 9 năm 2020
  HIỆU TRƯỞNG
  
                                                           NGUYỄN VĂN MƯỜI
Biểu mẫu 12
SỞ GD&ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của trường THPT Nguyễn Trung Trực, năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, CBQL và nhân viên 51                          
I Số giáo viên dạy môn: 41   8 33       41     6 35    
1 Toán 6   3 5       6       6    
2 Vật lý 5   2 3       4     2 2    
3 Hóa học 3   1 2       3       3    
4 Sinh  học 2     2       2       2    
5 Ngữ văn 5     5       5     1 4    
6 Lịch sử 2     2       2       2    
7 Địa lý 2     2       2       2    
8 Tin học 2     2       2     1 1    
9 Tiếng anh 5   1 4       5       5    
10 KTCN 2     2       2       2    
11 KTNN 1     1       1       1    
12 GDCD 2   1 1       2     1 1    
13 Thể dục 2     2       2       2    
14 GDQP 2     2       2       2    
II CBQL 3   2 1             1 2    
1 Hiệu trưởng 1     1               1    
2 Phó HT 2   2               1 1    
III Nhân viên 7     1 1 3           7    
1  VT-TQ 1         1           1    
2  Kế toán 1         1           1    
3 Y tế 0                          
4  Thư viện 1     1               1    
5 Thiết bị 1       1             1    
6  Bảo vệ 2                     2    
7 Tạp vụ 1                     1    
 
                                              Tân Trụ, ngày 01 tháng 9 năm 2020
  HIỆU TRƯỞNG
  
                                                           NGUYỄN VĂN MƯỜI
 
Các tin khác